甜润

甜润
tiánrùn
điềm nhuận

ngọt ngào và mềm mại

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ngọt ngào và mềm mại

    • Loại trái cây này có vị ngọt dịu.

  2. tính từ

    tươi mát; ẩm ngọt

    • Không khí ở đây rất trong lành và ẩm ướt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vị ngọt là cảm giác mà lưỡi cảm nhận được từ thứ gì đó ngọt ngào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.