甜津津

甜津津
tiánjīnjīn
điềm tân tân

ngọt ngào và ngon

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    ngọt ngào và ngon

    • Cái bánh này ngọt lịm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vị ngọt là cảm giác mà lưỡi cảm nhận được từ thứ gì đó ngọt ngào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.