Nước ruộng đồng đọng lại lâu ngày trở nên đặc nồng.
/
甚浓
甚浓
thậm nồng
rất nồng; đậm đà
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
rất nồng; đậm đà
- 。
Mùi vị cà phê này rất đậm đà.
- 貳形tính từ
rất dày đặc; rất đậm (sương mù)
- 。
Sương mù rất dày đặc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ甚浓
Phồn thể甚濃
thậm nồng
rất nồng; đậm đà
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
rất nồng; đậm đà
- 。
Mùi vị cà phê này rất đậm đà.
- 貳形tính từ
rất dày đặc; rất đậm (sương mù)
- 。
Sương mù rất dày đặc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.