甚浓

甚浓
shènnóng
thậm nồng

rất nồng; đậm đà

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    rất nồng; đậm đà

    • Mùi vị cà phê này rất đậm đà.

  2. tính từ

    rất dày đặc; rất đậm (sương mù)

    • Sương mù rất dày đặc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.