/
甚微
甚微
thậm vi
bé tí; bé xíu; tí hon
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bé tí; bé xíu; tí hon
- 。
Tiến bộ của anh ấy rất nhỏ.
- 貳形tính từ
rất ít; rất nhỏ; không đáng kể
- 。
Tiến bộ của anh ấy rất ít.
- 參形tính từ
ít; thiếu; cô quả
- 肆形tính từ
tối thiểu; ít nhất
CÁCH VIẾT
Đang tải…
甚微
Phồn thể甚
thậm vi
bé tí; bé xíu; tí hon
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bé tí; bé xíu; tí hon
- 。
Tiến bộ của anh ấy rất nhỏ.
- 貳形tính từ
rất ít; rất nhỏ; không đáng kể
- 。
Tiến bộ của anh ấy rất ít.
- 參形tính từ
ít; thiếu; cô quả
- 肆形tính từ
tối thiểu; ít nhất
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.