甚微

甚微
shènwēi
thậm vi

bé tí; bé xíu; tí hon

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bé tí; bé xíu; tí hon

    • Tiến bộ của anh ấy rất nhỏ.

  2. tính từ

    rất ít; rất nhỏ; không đáng kể

    • Tiến bộ của anh ấy rất ít.

  3. tính từ

    ít; thiếu; cô quả

  4. tính từ

    tối thiểu; ít nhất

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.