- 為vi(làm, hành động (tượng hình: hình con voi được thuần dưỡng để làm việc))HỘI Ý
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
không thể chịu đựng nổi; vô cùng; hết sức
không thể chịu đựng nổi; vô cùng; hết sức
Anh ấy rất vui.
cả rổ; vô số; rất nhiều
Anh ấy cực kỳ vui mừng.
không thể chịu đựng nổi; vô cùng; hết sức
không thể chịu đựng nổi; vô cùng; hết sức
Anh ấy rất vui.
cả rổ; vô số; rất nhiều
Anh ấy cực kỳ vui mừng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.