甚为

甚为
shènwéi
thậm vi

không thể chịu đựng nổi; vô cùng; hết sức

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    không thể chịu đựng nổi; vô cùng; hết sức

    • Anh ấy rất vui.

  2. trạng từ

    cả rổ; vô số; rất nhiều

    • Anh ấy cực kỳ vui mừng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.