瓤儿

瓤儿
rángr
nhương nhi

thịt (quả); ruột (quả)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thịt (quả); ruột (quả)(kế thừa)

    • Ruột dưa hấu rất ngọt.

  2. danh từ

    phần ruột (bên trong vỏ); cùi; múi(kế thừa)

  3. tính từ

    không tốt; xấu; bất thiện(kế thừa)

    • Ruột dưa hấu này không ngon.

  4. tính từ

    yếu đuối; mềm yếu(kế thừa)

    • Ruột dưa hấu này rất ngọt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.