/
瓢虫
瓢虫
biều trùng
bọ rùa; bọ cánh cam (họ Coccinellidae)
2 nghĩa#33167
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bọ rùa; bọ cánh cam (họ Coccinellidae)
- 。
Bọ rùa là côn trùng có ích.
- 貳名danh từ
bọ rùa
CÁCH VIẾT
Đang tải…
瓢虫
Phồn thể瓢蟲
biều trùng
bọ rùa; bọ cánh cam (họ Coccinellidae)
2 nghĩa#33167
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bọ rùa; bọ cánh cam (họ Coccinellidae)
- 。
Bọ rùa là côn trùng có ích.
- 貳名danh từ
bọ rùa
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.