率直

率直
shuàizhí
suất trực

thẳng thắn; chân thành; thành thật

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thẳng thắn; chân thành; thành thật

    • Anh ấy là một người thẳng thắn.

  2. tính từ

    thật thà chất phác; hiền lành chân chất

  3. tính từ

    không có gì; không khách sáo

    • Anh ấy nói chuyện rất thẳng thắn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đầu(phần đầu, mũi nhọn)HỘI Ý
  • yêu(sợi nhỏ, tơ mảnh)HỘI Ý
  • thập(mười, đầy đủ)HỘI Ý

Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.

(xếp dọc)
(xếp dọc)
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.