Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
/
率直
率直
suất trực
thẳng thắn; chân thành; thành thật
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thẳng thắn; chân thành; thành thật
- 。
Anh ấy là một người thẳng thắn.
- 貳形tính từ
thật thà chất phác; hiền lành chân chất
- 參形tính từ
không có gì; không khách sáo
- 。
Anh ấy nói chuyện rất thẳng thắn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ率直
Phồn thể率
suất trực
thẳng thắn; chân thành; thành thật
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thẳng thắn; chân thành; thành thật
- 。
Anh ấy là một người thẳng thắn.
- 貳形tính từ
thật thà chất phác; hiền lành chân chất
- 參形tính từ
không có gì; không khách sáo
- 。
Anh ấy nói chuyện rất thẳng thắn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.