率性

率性
shuàixìng
suất tính

sống tự nhiên theo bản năng; bộc trực; bốc đồng (tùy ngữ cảnh)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. sống tự nhiên theo bản năng; bộc trực; bốc đồng (tùy ngữ cảnh)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đầu(phần đầu, mũi nhọn)HỘI Ý
  • yêu(sợi nhỏ, tơ mảnh)HỘI Ý
  • thập(mười, đầy đủ)HỘI Ý

Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.

(xếp dọc)
(xếp dọc)
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.