- 牙nha(răng nanh (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 牙 vẽ hình chiếc răng nanh đang cắn chặt vào nhau.
viêm nha chu (viêm nướu răng)
viêm nha chu (viêm nướu răng)
Bệnh nha chu là một bệnh răng miệng phổ biến.
viêm nha chu (viêm nướu răng)
viêm nha chu (viêm nướu răng)
Bệnh nha chu là một bệnh răng miệng phổ biến.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.