chēng
sanh
bộ nha · 12 nét

chống đỡ; nâng đỡ

9 nghĩa
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chống đỡ; nâng đỡ(kế thừa)

    用力支持或举起某物yònglì zhīchí huò jǔqǐ mǒuwù

    • Anh ấy dùng tay chống đầu.

  2. động từ

    đỡ; chống đỡ; nâng đỡ(kế thừa)

    用力支持或举起东西yònglì zhīchí huò jǔqǐ dōngxi

  3. động từ

    chống đỡ; căng phồng; chống (bằng sào); no căng(kế thừa)

    用力往上推或托住;使鼓起yònglì wǎng shàng tuī huò tuōzhù; shǐ gǔ qǐ

    • Tôi ăn no quá, bụng căng hết rồi.

  4. động từ

    chống đỡ; chèo (thuyền); căng ra; chống chịu; cây chống(kế thừa)

    用力支持或承受重量yòng lì zhīchí huò chéngshòu zhòngliàng

  5. động từ

    chống đỡ; chèo (thuyền); căng ra; trụ vững(kế thừa)

    用力向上托住或支持yònglì xiàngshàng tuōzhù huò zhīchí

  6. động từ

    chống; chèo (thuyền); đỡ; mở ra; căng ra(kế thừa)

    用力使某物张开或伸展yònglì shǐ mǒuwù zhāngkāi huò shēnzhǎn

    • Anh ấy đã mở một chiếc ô.

  7. động từ

    chống (bằng sào); chống đỡ; chèo chống(kế thừa)

    用竹竿或木棒从下面顶起或推动yòng zhúgān huò mùbàng cóng xiàmiàn dǐngqǐ huò tuīdòng

    • Anh ấy dùng sào tre để chống thuyền.

  8. động từ

    bảo toàn; duy trì; bảo vệ nguyên vẹn(kế thừa)

    使某物保持原有的样子不变坏shǐ mǒuwù bǎochí yuányǒu de yàngzi búbiàn huài

    • Anh ấy không chống đỡ nổi nữa rồi.

  9. động từ

    dựa vào; nhờ vào; nương tựa(kế thừa)

    用力托住或依靠某物yònglì tuōzhù huò yīkào mǒuwù

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.