爽心悦目

爽心悦目
shuǎngxīnyuè
sảng tâm duyệt mục

sảng khoái trong lòng, vui sướng trong mắt; dễ chịu và thú vị [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    sảng khoái trong lòng, vui sướng trong mắt; dễ chịu và thú vị [thành ngữ]

    • Bức tranh này thật sự khiến người ta thấy đẹp mắt và vui lòng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(lớn, người đứng thẳng)HỘI Ý
  • hào(vạch chéo (hai bên))HỘI Ý

Người đứng thẳng với hai bên sáng rực, tả cảm giác sảng khoái, thông thoáng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.