民风

民风
mínfēng
dân phong

tình hình dân chúng; phong tục dân gian

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tình hình dân chúng; phong tục dân gian

    • Phong tục ở nơi này rất mộc mạc.

  2. danh từ

    phong tục dân gian; nếp sống của dân

    • Nơi này có phong tục dân dã mộc mạc.

  3. danh từ

    phong tục tập quán của người dân; dân phong

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.