民运

民运
mínyùn
dân vận

vận động dân chủ; vận tải dân sự

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vận động dân chủ; vận tải dân sự

    • Vận tải dân sự là một phần quan trọng trong sự phát triển của đất nước.

  2. danh từ

    phong trào dân chủ; vận động quần chúng

    • Anh ấy đã tham gia phong trào dân vận.

  3. danh từ

    phong trào dân chủ; dân chủ vận động

    • Anh ấy ủng hộ phong trào dân chủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.