民科

民科
mín
dân khoa

nhà khoa học nghiệp dư; kẻ giả khoa học; (khẩu) "nhà khoa học dân gian"

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà khoa học nghiệp dư; kẻ giả khoa học; (khẩu) "nhà khoa học dân gian"

    • Anh ấy là một nhà khoa học nghiệp dư.

  2. danh từ

    nhà khoa học nghiệp dư; kẻ cuồng khoa học (không có nền tảng học thuật chính quy)

  3. danh từ

    nhà khoa học không chính thống; kẻ cuồng khoa học (khẩu)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.