民政

民政
mínzhèng
dân chính

hành chính dân sự; dân chính

1 nghĩa#38935
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hành chính dân sự; dân chính

    • Cục Dân chính chịu trách nhiệm quản lý các vấn đề xã hội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.