民怨

民怨
mínyuàn
dân oán

oán giận của dân; dân oán

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    oán giận của dân; dân oán

    • Dân oán sôi sục.

  2. danh từ

    oán thán của dân; dân oán

    • Chính phủ nên lắng nghe dân oán.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.