Oán hận là nỗi đau nằm sâu trong trái tim, uốn khúc không thể giải thoát.
/
民怨
民怨
dân oán
oán giận của dân; dân oán
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
oán giận của dân; dân oán
- 。
Dân oán sôi sục.
- 貳名danh từ
oán thán của dân; dân oán
- 。
Chính phủ nên lắng nghe dân oán.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ民怨
Phồn thể民
dân oán
oán giận của dân; dân oán
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
oán giận của dân; dân oán
- 。
Dân oán sôi sục.
- 貳名danh từ
oán thán của dân; dân oán
- 。
Chính phủ nên lắng nghe dân oán.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.