- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
nhà dân; gia đình thường dân
nhà dân; gia đình thường dân
Đây là một nhà trọ kiểu minka.
nhà dân; gia đình thường dân
Đây là một ngôi nhà của dân thường.
nhà dân; người dân thường; dân tộc Bạch (nhóm dân tộc thiểu số ở Vân Nam)
Dân tộc Bai là một dân tộc thiểu số ở Trung Quốc.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
nhà dân; gia đình thường dân
nhà dân; gia đình thường dân
Đây là một nhà trọ kiểu minka.
nhà dân; gia đình thường dân
Đây là một ngôi nhà của dân thường.
nhà dân; người dân thường; dân tộc Bạch (nhóm dân tộc thiểu số ở Vân Nam)
Dân tộc Bai là một dân tộc thiểu số ở Trung Quốc.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.