民家

民家
mínjiā
dân gia

nhà dân; gia đình thường dân

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà dân; gia đình thường dân

    • Đây là một nhà trọ kiểu minka.

  2. danh từ

    nhà dân; gia đình thường dân

    • Đây là một ngôi nhà của dân thường.

  3. danh từ

    nhà dân; người dân thường; dân tộc Bạch (nhóm dân tộc thiểu số ở Vân Nam)

    • Dân tộc Bai là một dân tộc thiểu số ở Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.