Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
/
民变
民变
dân biến
cuộc nổi dậy của dân chúng; dân biến
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cuộc nổi dậy của dân chúng; dân biến
- 。
Cuộc dân biến này đã gây ra ảnh hưởng rất lớn.
- 貳名danh từ
nổi loạn dân chúng; khởi nghĩa nông dân
- 。
Trong lịch sử có rất nhiều cuộc dân biến.
- 參名danh từ
nổi loạn dân sự; bạo động của dân
- 。
Dân biến là biểu hiện của sự bất ổn xã hội.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ民变
Phồn thể民變
dân biến
cuộc nổi dậy của dân chúng; dân biến
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cuộc nổi dậy của dân chúng; dân biến
- 。
Cuộc dân biến này đã gây ra ảnh hưởng rất lớn.
- 貳名danh từ
nổi loạn dân chúng; khởi nghĩa nông dân
- 。
Trong lịch sử có rất nhiều cuộc dân biến.
- 參名danh từ
nổi loạn dân sự; bạo động của dân
- 。
Dân biến là biểu hiện của sự bất ổn xã hội.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.