民乐

民乐
mínyuè
dân nhạc

nhạc dân gian; nhạc dân tộc (đặc biệt cho nhạc cụ truyền thống)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhạc dân gian; nhạc dân tộc (đặc biệt cho nhạc cụ truyền thống)

    • Tôi thích nghe nhạc dân tộc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.