Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
/
民乐
民乐
dân nhạc
nhạc dân gian; nhạc dân tộc (đặc biệt cho nhạc cụ truyền thống)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhạc dân gian; nhạc dân tộc (đặc biệt cho nhạc cụ truyền thống)
- 。
Tôi thích nghe nhạc dân tộc.
民乐
dân lạc
huyện Dân Lạc (thuộc thành phố Trương Dịch, Cam Túc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện Dân Lạc (thuộc thành phố Trương Dịch, Cam Túc)(kế thừa)
- 。
Huyện Dân Lạc ở tỉnh Cam Túc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ民乐
Phồn thể民樂
dân nhạc
nhạc dân gian; nhạc dân tộc (đặc biệt cho nhạc cụ truyền thống)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhạc dân gian; nhạc dân tộc (đặc biệt cho nhạc cụ truyền thống)
- 。
Tôi thích nghe nhạc dân tộc.
民乐
Phồn thể民樂
dân lạc
huyện Dân Lạc (thuộc thành phố Trương Dịch, Cam Túc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện Dân Lạc (thuộc thành phố Trương Dịch, Cam Túc)(kế thừa)
- 。
Huyện Dân Lạc ở tỉnh Cam Túc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.