比起

比起
tỷ khởi

so với; hơn so với

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#4187
NGHĨA

NGHĨA

  1. giới từ

    so với; hơn so với

    用来比较两个事物,表示一个比另一个更加或更好yònglái bǐjiào liǎng ge shìwù, biǎoshì yī ge bǐ lìng yī ge gèng jiā huò gèng hǎo

    • So với trước đây, bây giờ anh ấy tốt hơn nhiều rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tỉ(người quỳ (tượng hình), hai người sánh đôi)HỘI Ý

Hai người đứng cạnh nhau để so sánh hơn kém — đó là chữ Tỉ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.