比肩

比肩
jiān
tỷ kiên

sánh vai; ngang hàng; tương đương

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sánh vai; ngang hàng; tương đương

    • Họ đứng vai kề vai.

  2. động từ

    sánh ngang; ngang tầm (với)

    • Năng lực của anh ấy có thể sánh ngang với bất kỳ ai.

  3. động từ

    sánh vai; ngang hàng; so sánh ngang nhau

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tỉ(người quỳ (tượng hình), hai người sánh đôi)HỘI Ý

Hai người đứng cạnh nhau để so sánh hơn kém — đó là chữ Tỉ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.