比翼双飞

比翼双飞
shuāngfēi
tỷ dực song phi

đôi chim sánh cánh cùng bay (đôi lứa gắn bó, sánh bước bên nhau) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đôi chim sánh cánh cùng bay (đôi lứa gắn bó, sánh bước bên nhau) [thành ngữ]

    • Họ sống hạnh phúc bên nhau như chim liền cánh.

  2. tính từ

    đôi cánh sánh đôi bay (vợ chồng hòa thuận, sống bên nhau trọn đời) [thành ngữ]

    • Họ sống hạnh phúc như đôi chim liền cánh.

  3. danh từ

    đôi cánh sánh đôi cùng bay (vợ chồng hạnh phúc bên nhau) [thành ngữ]

    • Bỉ Dực Song Phi là một món ăn ngon.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tỉ(người quỳ (tượng hình), hai người sánh đôi)HỘI Ý

Hai người đứng cạnh nhau để so sánh hơn kém — đó là chữ Tỉ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.