比照

比照
zhào
tỷ chiếu

theo; bằng; dùng; vì

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. giới từ

    theo; bằng; dùng; vì

    • Dựa theo ví dụ này, bạn có thể viết câu của riêng mình.

  2. động từ

    theo; dựa theo; nương theo

    • Xin hãy làm theo ví dụ này.

  3. so sánh; đối chiếu; tương phản

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tỉ(người quỳ (tượng hình), hai người sánh đôi)HỘI Ý

Hai người đứng cạnh nhau để so sánh hơn kém — đó là chữ Tỉ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.