比烂

比烂
làn
tỷ lạn

so sánh cái này tệ với cái kia; cùng tệ mà hơn thua

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    so sánh cái này tệ với cái kia; cùng tệ mà hơn thua

    • Chúng ta đừng so sánh hai thứ tồi tệ.

  2. động từ

    so sánh để biện minh rằng người khác còn tệ hơn; đổ thừa "kẻ khác còn tệ hơn tôi"

    • Bạn không thể lúc nào cũng so sánh tệ hơn.

  3. danh từ

    lý sự cùn kiểu "anh cũng thế"; so xem ai tệ hơn

    • Đừng so sánh tệ hơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tỉ(người quỳ (tượng hình), hai người sánh đôi)HỘI Ý

Hai người đứng cạnh nhau để so sánh hơn kém — đó là chữ Tỉ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.