- 匕tỉ(người quỳ (tượng hình), hai người sánh đôi)HỘI Ý
Hai người đứng cạnh nhau để so sánh hơn kém — đó là chữ Tỉ.
cạnh tranh quyết liệt; đọ sức
cạnh tranh quyết liệt; đọ sức
Họ đang thi xem ai chạy nhanh hơn.
tranh đấu; đấu trí; (trong lý thuyết trò chơi) trò chơi chiến lược
Chúng ta hãy cùng thi đấu một chút đi!
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
cạnh tranh quyết liệt; đọ sức
cạnh tranh quyết liệt; đọ sức
Họ đang thi xem ai chạy nhanh hơn.
tranh đấu; đấu trí; (trong lý thuyết trò chơi) trò chơi chiến lược
Chúng ta hãy cùng thi đấu một chút đi!
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.