比拚

比拚
pàn
tỷ phấn

thi đua; cạnh tranh (Đài Loan)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thi đua; cạnh tranh (Đài Loan)

    • Họ đang cạnh tranh.

  2. động từ

    tranh đấu; đấu trí; (trong lý thuyết trò chơi) trò chơi chiến lược

    • Họ đang thi xem ai chạy nhanh hơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tỉ(người quỳ (tượng hình), hai người sánh đôi)HỘI Ý

Hai người đứng cạnh nhau để so sánh hơn kém — đó là chữ Tỉ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.