jìn
cận
bộ đãi · 15 nét

chết đói; (văn) xác chết vì đói

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chết đói; (văn) xác chết vì đói

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.