殜殜

殜殜
diédié
triệp triệp

thở yếu ớt; hơi thở thoi thóp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thở yếu ớt; hơi thở thoi thóp

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.