/
殇
殇
thương
⽍bộ đãi · 9 nétchết yểu; chết non
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chết yểu; chết non
- 。
Anh ấy đã chết khi còn rất nhỏ.
- 貳名danh từ
người chết trận; (văn) chết yểu; vong linh người chết trẻ
- 。
Anh ấy đã hy sinh vì đất nước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
殇
Phồn thể殤
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chết yểu; chết non
- 。
Anh ấy đã chết khi còn rất nhỏ.
- 貳名danh từ
người chết trận; (văn) chết yểu; vong linh người chết trẻ
- 。
Anh ấy đã hy sinh vì đất nước.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 死sǐqua đời; từ trần
- 残cánphá hủy; làm hỏng
- 殓liànliệm (thi thể); khâm liệm
- 㱩dúphá thai; nạo thai nhân tạo
- 㱮huìlở loét; loét (dạng cũ)
- 歹dǎikhông tốt; xấu; bất thiện
- 歺cānbữa ăn; ăn
- 歼jiāntiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn
- 歾mòkết thúc; chấm dứt
- 殁mòkết thúc; chấm dứt
- 殂cúqua đời; từ trần
- 殃yāngtai họa; kiếp nạn; cướp đoạt