shāng
thương
bộ đãi · 9 nét

chết yểu; chết non

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chết yểu; chết non

    • Anh ấy đã chết khi còn rất nhỏ.

  2. danh từ

    người chết trận; (văn) chết yểu; vong linh người chết trẻ

    • Anh ấy đã hy sinh vì đất nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.