既视感

既视感
shìgǎn
ký thị cảm

cảm giác déjà vu; cảm giác đã từng thấy/trải qua

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cảm giác déjà vu; cảm giác đã từng thấy/trải qua

    • Tôi có một cảm giác déjà vu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đã ăn no, quay đầu đi — nghĩa là 'đã xong, đã rồi'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.