Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无量
无量
vô lượng
bất trắc; hiểm họa khó lường; (văn) sâu thẳm khôn dò
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bất trắc; hiểm họa khó lường; (văn) sâu thẳm khôn dò
- 。
Công đức vô lượng.
- 貳形tính từ
vô số; vô lượng; khôn lường
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ无量
Phồn thể無量
vô lượng
bất trắc; hiểm họa khó lường; (văn) sâu thẳm khôn dò
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bất trắc; hiểm họa khó lường; (văn) sâu thẳm khôn dò
- 。
Công đức vô lượng.
- 貳形tính từ
vô số; vô lượng; khôn lường
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.