Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无虞
无虞
vô ngu
không phải lo lắng; không cần lo ngại
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không phải lo lắng; không cần lo ngại
- 。
Cuộc sống không phải lo lắng.
- 貳形tính từ
không cần lo lắng; yên tâm; không có gì đáng ngại
- 。
Mọi thứ đều ổn thỏa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ无虞
Phồn thể無虞
vô ngu
không phải lo lắng; không cần lo ngại
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không phải lo lắng; không cần lo ngại
- 。
Cuộc sống không phải lo lắng.
- 貳形tính từ
không cần lo lắng; yên tâm; không có gì đáng ngại
- 。
Mọi thứ đều ổn thỏa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.