Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无色
无色
vô sắc
nhạt nhẽo; thanh đạm (chỉ món ăn hoặc lời nói vô vị, không hương vị)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhạt nhẽo; thanh đạm (chỉ món ăn hoặc lời nói vô vị, không hương vị)
- 。
Nước không màu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
无色
Phồn thể無色
vô sắc
nhạt nhẽo; thanh đạm (chỉ món ăn hoặc lời nói vô vị, không hương vị)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhạt nhẽo; thanh đạm (chỉ món ăn hoặc lời nói vô vị, không hương vị)
- 。
Nước không màu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.