Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无缺
无缺
vô khuyết
toàn bộ; tất cả; hoàn toàn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
toàn bộ; tất cả; hoàn toàn
- 。
Kế hoạch này là hoàn hảo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 缶phẫu(cái bình, cái vò)BỘ
- 夬quyết(quyết định, tách ra)HÌNH THANH
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
无缺
Phồn thể無缺
vô khuyết
toàn bộ; tất cả; hoàn toàn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
toàn bộ; tất cả; hoàn toàn
- 。
Kế hoạch này là hoàn hảo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.