无缘

无缘
yuán
vô duyên

không có duyên; không có cơ duyên; vô duyên (không có điều kiện hoặc cơ hội gặp gỡ/tiếp xúc)

HSK 7 (3.0)6 nghĩa#35092
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không có duyên; không có cơ duyên; vô duyên (không có điều kiện hoặc cơ hội gặp gỡ/tiếp xúc)

    • Tôi không có duyên gặp anh ấy.

  2. tính từ

    không có duyên; vô duyên (không có cơ duyên gặp gỡ hay bên nhau)

    • Chúng ta không có duyên gặp lại.

  3. tính từ

    không có duyên; không có cơ duyên; vô duyên

  4. tính từ

    không có duyên phận; vô duyên

  5. tính từ

    không có duyên phận; vô duyên

  6. tính từ

    không có duyên phận; không có cơ duyên; không đạt thứ hạng (trong thi đấu)

    • Anh ấy không có duyên với cuộc thi này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, ban đầu)HỘI Ý
  • uông(người tật nguyền, không đủ)HỘI Ý

Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.