Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无端
无端
vô đoan
vô cớ; không có lý do gì; tự nhiên
1 nghĩa#31201
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
vô cớ; không có lý do gì; tự nhiên
- 。
Anh ấy vô cớ tức giận.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ无端
Phồn thể無端
vô đoan
vô cớ; không có lý do gì; tự nhiên
1 nghĩa#31201
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
vô cớ; không có lý do gì; tự nhiên
- 。
Anh ấy vô cớ tức giận.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.