Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无着
无着
vô trước
không ổn định; thiếu nguồn đảm bảo (về thu nhập v.v.)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không ổn định; thiếu nguồn đảm bảo (về thu nhập v.v.)
- 。
Thu nhập của anh ấy không ổn định.
- 貳名danh từ
Vô Trước (nhà triết học Phật giáo, khoảng thế kỷ 4 SCN)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ无着
Phồn thể無著
vô trước
không ổn định; thiếu nguồn đảm bảo (về thu nhập v.v.)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không ổn định; thiếu nguồn đảm bảo (về thu nhập v.v.)
- 。
Thu nhập của anh ấy không ổn định.
- 貳名danh từ
Vô Trước (nhà triết học Phật giáo, khoảng thế kỷ 4 SCN)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.