无痛

无痛
tòng
vô thống

không đau; không đau đớn

1 nghĩa#35212
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    không đau; không đau đớn

    • Ca phẫu thuật này không đau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, ban đầu)HỘI Ý
  • uông(người tật nguyền, không đủ)HỘI Ý

Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.