Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无痛
无痛
vô thống
không đau; không đau đớn
1 nghĩa#35212
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
không đau; không đau đớn
- 。
Ca phẫu thuật này không đau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 疒nạch(bệnh tật)BỘ
- 甬dũng(ống thông, dẫn thẳng)HÌNH THANH
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
无痛
Phồn thể無痛
vô thống
không đau; không đau đớn
1 nghĩa#35212
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
không đau; không đau đớn
- 。
Ca phẫu thuật này không đau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.