无痕

无痕
hén
vô ngân

không để lại dấu vết; vô vết

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    không để lại dấu vết; vô vết

    • Sản phẩm này có thể sửa chữa vết xước không để lại dấu vết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, ban đầu)HỘI Ý
  • uông(người tật nguyền, không đủ)HỘI Ý

Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.