Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无物
无物
vô vật
không có gì; hư vô; vô vật
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
không có gì; hư vô; vô vật
- 。
Ở đây không có gì cả.
- 貳形tính từ
thiếu thốn; cạn kiệt
- 。
Căn phòng này trống rỗng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ无物
Phồn thể無物
vô vật
không có gì; hư vô; vô vật
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
không có gì; hư vô; vô vật
- 。
Ở đây không có gì cả.
- 貳形tính từ
thiếu thốn; cạn kiệt
- 。
Căn phòng này trống rỗng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.