Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无烟
无烟
vô yên
không khói; không hút thuốc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
không khói; không hút thuốc
- 。
Đây là khu vực không hút thuốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 火hỏa(lửa)BỘ
- 因nhân(nguyên nhân, duyên cớ)HÌNH THANH
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
无烟
Phồn thể無煙
vô yên
không khói; không hút thuốc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
không khói; không hút thuốc
- 。
Đây là khu vực không hút thuốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.