无水

无水
shuǐ
vô thuỷ

khan nước; vô thủy (hóa học)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    khan nước; vô thủy (hóa học)

    • Đây là cồn khan.

  2. tính từ

    không có nước; khan nước; (hoá) khan (anhydrous)

    • Loại xà phòng này không có nước.

  3. tính từ

    không có nước; khan nước; (hóa học) khan (vô thủy)

    • Loại thực phẩm này đã được khử nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, ban đầu)HỘI Ý
  • uông(người tật nguyền, không đủ)HỘI Ý

Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.