Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无水
无水
vô thuỷ
khan nước; vô thủy (hóa học)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
khan nước; vô thủy (hóa học)
- 。
Đây là cồn khan.
- 貳形tính từ
không có nước; khan nước; (hoá) khan (anhydrous)
- 。
Loại xà phòng này không có nước.
- 參形tính từ
không có nước; khan nước; (hóa học) khan (vô thủy)
- 。
Loại thực phẩm này đã được khử nước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
无水
Phồn thể無水
vô thuỷ
khan nước; vô thủy (hóa học)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
khan nước; vô thủy (hóa học)
- 。
Đây là cồn khan.
- 貳形tính từ
không có nước; khan nước; (hoá) khan (anhydrous)
- 。
Loại xà phòng này không có nước.
- 參形tính từ
không có nước; khan nước; (hóa học) khan (vô thủy)
- 。
Loại thực phẩm này đã được khử nước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.