Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无核
无核
vô hạch
không có hạt nhân; không nhân (quả)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không có hạt nhân; không nhân (quả)
- 。
Trái cây không hạt rất tiện lợi để ăn.
- 貳形tính từ
không hạt; không hạch nhân
- 。
Loại nho này không hạt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ无核
Phồn thể無核
vô hạch
không có hạt nhân; không nhân (quả)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không có hạt nhân; không nhân (quả)
- 。
Trái cây không hạt rất tiện lợi để ăn.
- 貳形tính từ
không hạt; không hạch nhân
- 。
Loại nho này không hạt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.