Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无极
无极
vô cực
vĩnh cửu; lâu dài; mãi mãi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vĩnh cửu; lâu dài; mãi mãi
- ,。
Cảnh giới vô cực, rộng lớn vô biên.
- 貳形tính từ
vô cực; vô tận; không giới hạn
- 。
Vô cực sinh thái cực.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 及cập(đạt tới, kịp)HÌNH THANH
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
无极
Phồn thể無極
vô cực
vĩnh cửu; lâu dài; mãi mãi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vĩnh cửu; lâu dài; mãi mãi
- ,。
Cảnh giới vô cực, rộng lớn vô biên.
- 貳形tính từ
vô cực; vô tận; không giới hạn
- 。
Vô cực sinh thái cực.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.