Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无明
无明
vô minh
vô minh (thuật ngữ Phật giáo: sự mê muội, không giác ngộ)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vô minh (thuật ngữ Phật giáo: sự mê muội, không giác ngộ)
- 。
Phật giáo cho rằng vô minh là cội nguồn của đau khổ.
- 貳名danh từ
ngu muội; ngu dốt; thiếu hiểu biết
- 。
Vô minh là một khái niệm trong Phật giáo.
- 參名danh từ
ảo tưởng; vọng tưởng; hoang tưởng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ无明
Phồn thể無明
vô minh
vô minh (thuật ngữ Phật giáo: sự mê muội, không giác ngộ)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vô minh (thuật ngữ Phật giáo: sự mê muội, không giác ngộ)
- 。
Phật giáo cho rằng vô minh là cội nguồn của đau khổ.
- 貳名danh từ
ngu muội; ngu dốt; thiếu hiểu biết
- 。
Vô minh là một khái niệm trong Phật giáo.
- 參名danh từ
ảo tưởng; vọng tưởng; hoang tưởng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.