Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无故
无故
vô cố
vô cớ; không có lý do
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#28067
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
vô cớ; không có lý do
- 。
Anh ấy vắng mặt không lý do.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 古cổ(xưa cũ)HÌNH THANH
- 攵phác(tay cầm gậy đánh)BỘ
Chuyện cũ xưa được ghi nhớ qua những đòn roi của người thầy — đó là lý do, là cố sự.
无故
Phồn thể無故
vô cố
vô cớ; không có lý do
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#28067
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
vô cớ; không có lý do
- 。
Anh ấy vắng mặt không lý do.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.