Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无援
无援
vô viện
không có viện trợ; không được hỗ trợ; cô lập
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không có viện trợ; không được hỗ trợ; cô lập
- 。
Anh ấy cảm thấy không có sự hỗ trợ.
- 貳形tính từ
khoanh tay không làm gì; thúc thủ; bó tay
- 。
Anh ấy cảm thấy bất lực.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ无援
Phồn thể無援
vô viện
không có viện trợ; không được hỗ trợ; cô lập
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không có viện trợ; không được hỗ trợ; cô lập
- 。
Anh ấy cảm thấy không có sự hỗ trợ.
- 貳形tính từ
khoanh tay không làm gì; thúc thủ; bó tay
- 。
Anh ấy cảm thấy bất lực.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.