Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无措
无措
vô thố
khoanh tay không làm gì; thúc thủ; bó tay
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
khoanh tay không làm gì; thúc thủ; bó tay
- 。
Anh ấy cảm thấy bất lực.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ无措
Phồn thể無措
vô thố
khoanh tay không làm gì; thúc thủ; bó tay
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
khoanh tay không làm gì; thúc thủ; bó tay
- 。
Anh ấy cảm thấy bất lực.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.