Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无恒
无恒
vô hằng
thiếu kiên nhẫn; không bền chí
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thiếu kiên nhẫn; không bền chí
- 。
Anh ấy làm việc không kiên trì.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ无恒
Phồn thể無恆
vô hằng
thiếu kiên nhẫn; không bền chí
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thiếu kiên nhẫn; không bền chí
- 。
Anh ấy làm việc không kiên trì.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.